lấy lãi
Định nghĩa
- Động từ:
- Thu lợi nhuận từ việc cho vay hoặc đầu tư: "lấy lãi" chỉ hành động nhận được một khoản tiền hoặc giá trị tăng thêm (gọi là lãi) từ việc cho người khác vay tiền, gửi tiền tiết kiệm, hoặc đầu tư vào một hoạt động kinh doanh nào đó.
- Kiếm lời từ việc bán hàng hoặc trao đổi: Trong một số ngữ cảnh, "lấy lãi" cũng có nghĩa là thu được phần chênh lệch giữa giá mua và giá bán, tức là lợi nhuận từ giao dịch thương mại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Ngân hàng cho vay tiền để lấy lãi từ khách hàng. (Ngân hàng cung cấp khoản vay và thu lợi nhuận dưới dạng tiền lãi từ người vay.)
- Cô ấy gửi tiết kiệm để lấy lãi hàng tháng. (Cô ấy đặt tiền vào tài khoản tiết kiệm để nhận lợi tức định kỳ.)
- Họ mua hàng giá rẻ rồi bán lại với giá cao hơn để lấy lãi. (Họ mua sản phẩm với chi phí thấp và bán với giá cao hơn để thu lợi nhuận.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lấy lãi suất": thu lợi nhuận dựa trên tỷ lệ phần trăm nhất định.
- Ngân hàng tính lãi suất 8% mỗi năm để lấy lãi từ các khoản vay. (Ngân hàng áp dụng mức lãi 8% hàng năm để thu lợi từ việc cho vay.)
- "lấy lãi đen": thu lợi nhuận từ hoạt động cho vay nặng lãi hoặc phi pháp.
- Những kẻ cho vay nặng lãi thường lấy lãi đen với lãi suất cắt cổ. (Những người cho vay phi pháp thường thu lợi nhuận bất chính với mức lãi rất cao.)
Biến thể và từ gần giống
- Lấy lời (động từ): thu lợi nhuận từ việc bán hàng hoặc đầu tư, tương tự "lấy lãi" nhưng thường dùng trong thương mại.
- Cửa hàng này lấy lời 20% trên mỗi sản phẩm. (Cửa hàng này thu lợi nhuận 20% từ mỗi món hàng bán ra.)
- Hưởng lãi (động từ): nhận lợi tức từ tiền gửi hoặc đầu tư.
- Khách hàng hưởng lãi 5% mỗi năm từ sổ tiết kiệm. (Khách hàng nhận lợi tức 5% hàng năm từ tài khoản tiết kiệm.)
Từ đồng nghĩa
- Thu lãi: nhận lợi nhuận từ vốn đầu tư hoặc cho vay.
- Kiếm lời: thu được phần chênh lệch có lợi từ giao dịch.
- Hưởng lợi: nhận được lợi ích tài chính từ một hoạt động.
Thành ngữ liên quan
- Lấy lãi mẹ đẻ lãi con: lợi nhuận từ lãi suất kép, nghĩa là lãi sinh ra lãi thêm.
- Đầu tư lâu dài có thể giúp bạn lấy lãi mẹ đẻ lãi con. (Đầu tư dài hạn giúp lợi nhuận tăng lên theo cấp số nhân nhờ tái đầu tư lãi.)